tiến triển

tiến triển

Bệnh nhân đang tiến triển tốt sau phẫu thuật.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phát triển, chuyển biến theo một hướng nhất định: "tiến triển" chỉ sự thay đổi, diễn biến của một sự vật, hiện tượng, quá trình (thường bệnh tật, tình hình, kế hoạch) theo chiều hướng tiến lên, tốt hơn hoặc xấu hơn.
    • Diễn tiến, tiến hành: dùng để mô tả quá trình một việc đó đang diễn ra sự thay đổi qua thời gian.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bệnh của bệnh nhân đang tiến triển tốt. (Tình trạng bệnh đang chuyển biến theo hướng tích cực.)
    • Tình hình kinh tế đã tiến triển khả quan hơn so với năm ngoái. (Nền kinh tế đã phát triển theo hướng tốt hơn.)
    • Kế hoạch xây dựng đang tiến triển đúng tiến độ. (Công việc xây dựng đang diễn ra theo đúng lịch trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiến triển xấu": diễn biến theo hướng tiêu cực, tồi tệ hơn.

    • Bệnh tình của ông ấy đang tiến triển xấu, cần theo dõi sát sao. (Tình trạng bệnh trở nên nguy hiểm hơn.)
  • "tiến triển chậm": diễn biến chậm, không nhanh như mong đợi.

    • Dự án nghiên cứu tiến triển chậm do thiếu nhân lực. (Dự án phát triển chậm thiếu người làm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiến bộ (động từ, danh từ): sự phát triển tích cực, đạt được kết quả tốt hơn.

    • Anh ấy nhiều tiến bộ trong học tập. (Anh ấy đã học tốt hơn trước.)
  • Phát triển (động từ): tăng trưởng, mở rộng về quy mô, mức độ.

    • Nền kinh tế phát triển nhanh chóng. (Nền kinh tế tăng trưởng mạnh mẽ.)
  • Diễn biến (danh từ): sự thay đổi, chuyển biến của sự việc theo thời gian.

    • Diễn biến của vụ án rất phức tạp. (Quá trình vụ án thay đổi theo nhiều hướng khó lường.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiến hành: thực hiện một công việc theo kế hoạch.
  • Chuyển biến: thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.
  • Khởi sắc: trở nên tốt đẹp hơn (thường dùng cho tình hình, kinh tế).
Thành ngữ liên quan
  • Tiến triển từng bước: diễn biến dần dần, từng chút một.

    • Dự án đang tiến triển từng bước vững chắc. (Công việc được thực hiện dần dần ổn định.)
  • Tiến triển không ngừng: liên tục thay đổi, phát triển không ngừng nghỉ.

    • Công nghệ thông tin tiến triển không ngừng. (Công nghệ thông tin luôn thay đổi phát triển.)